Hanbok là gì? Trang phục truyền thống Hàn Quốc
Hanbok là trang phục truyền thống Hàn Quốc với nhiều kiểu, thường gồm áo jeogori đi cùng váy hoặc quần. Trang phục được mặc trong đám cưới, ngày lễ; các phiên bản cải tiến cũng có thể mặc hằng ngày.
Một bộ hanbok gồm những gì?
Hanbok không chỉ một mẫu váy cố định. Kiểu nữ quen thuộc gồm váy chima và áo jeogori; kiểu nam thường gồm quần baji và jeogori. Phụ kiện, lớp áo và dáng thay đổi theo thời kỳ, dịp mặc và thiết kế.
Dây áo goreum là nét dễ nhận ra. Váy rộng tạo dáng mềm mại, quần tạo dáng khác; chất vải ảnh hưởng độ rủ và cảm giác khi mặc. Màu sắc có thể mang ý nghĩa trong bối cảnh lịch sử hoặc nghi lễ, nhưng không có một nghĩa chung cho mọi bộ hiện đại.
Hanbok hiện đại thay đổi độ dài, vải, dây cài và hình dáng để mặc thường ngày. Trang phục trên phim cổ trang, đồ lịch sử và đồ của bạn qua thư là những chủ đề khác nhau.
Hanbok được mặc khi nào?
Không có ngày riêng cho hanbok. Người ta có thể mặc vào Seollal, Chuseok, đám cưới hoặc dịp gia đình; có người thuê, mượn hay giữ bộ gắn với kỷ niệm. Phiên bản mặc hằng ngày xuất hiện ngoài lễ hội.
Nếu thuê hoặc mượn, hỏi cách cài áo, di chuyển và chăm sóc vải. Trong tiếng Nhật, chima jeogori thường chỉ bộ váy–áo nữ; hanbok là tên rộng hơn, gồm cả quần và nhiều kiểu khác.
Từ vựng về hanbok
Tên từng món giúp bạn nói rõ chi tiết. Cách phiên âm trên biển cho thuê có thể khác; giữ chữ Hàn cùng cách đọc khi hỏi.
| Từ | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 한복 | hanbok | Trang phục truyền thống Hàn Quốc và các phiên bản cải tiến. |
| 저고리 | jeogori | Áo trong những bộ hanbok quen thuộc. |
| 치마 | chima | Váy; trong hanbok thường đi cùng jeogori. |
| 바지 | baji | Quần, gồm cả quần trong hanbok. |
| 고름 | goreum | Dây buộc trang phục, nhất là áo jeogori. |
Hỏi bạn qua thư
Hỏi màu sắc, thiết kế hay cảm giác. Xem mẫu câu viết thư tiếng Hàn và cách ghép bạn trên trang bạn qua thư yêu văn hoá Hàn.
- 어떤 한복 색을 좋아해요? — Bạn thích hanbok màu gì?
- 한복을 입어 본 적 있어요? — Bạn từng mặc hanbok chưa?
- 치마와 저고리의 어떤 조합이 좋아요? — Bạn thích phối váy và áo thế nào?
- 생활한복을 본 적 있어요? — Bạn từng thấy hanbok mặc hằng ngày chưa?
- 옷에 얽힌 좋은 기억이 있어요? — Bạn có kỷ niệm vui nào gắn với quần áo không?
Bưu thiếp về hanbok
Bắt đầu bằng màu bạn thích, rồi liên hệ với chất vải hoặc bộ đồ đã đọc về. Hỏi kỷ niệm giúp bạn qua thư kể chuyện riêng.
안녕하세요! 한복의 치마와 저고리에 대해 읽었어요. 저는 차분한 파란색을 좋아해서 파란 한복이 궁금해요. 좋아하는 색이나 옷에 얽힌 추억이 있어요?
Trong Sea Pals
Một màu yêu thích có thể mở thư về quần áo và kỷ niệm. Thử viết bưu thiếp hanbok hoặc dùng câu hỏi để luyện tiếng Hàn với bạn qua thư.